le grenat
gre
gʁə
grē
nat
na
na
marinafedoraduboismatcha

Định nghĩa và ý nghĩa của "grenat"trong tiếng Pháp

Le grenat
01

ngọc hồng lựu, đá granat

pierre fine de couleur généralement rouge, mais parfois verte, brune ou jaune, utilisée en bijouterie 
le grenat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grenats
Các ví dụ
La bague est sertie d'un grenat rouge profond. 

Chiếc nhẫn được đính một viên ngọc hồng lựu đỏ sẫm.

01

màu đỏ sẫm, màu hồng ngọc

de couleur rouge  foncé , rappelant celle de la pierre précieuse grenat 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
grenat
giống đực số nhiều
grenat
giống cái số ít
grenat
giống cái số nhiều
grenat
Các ví dụ
Elle portait une robe grenat élégante. 

Cô ấy mặc một chiếc váy thanh lịch màu garnet.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng