graisser
grai
gʁɛ
gre
sser
se
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "graisser"trong tiếng Pháp

graisser
01

bôi mỡ, phết dầu mỡ

enduire un récipient, une surface ou un aliment avec de la matière grasse (beurre, huile, etc.) pour éviter que cela n'attache ou pour enrichir le goût 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
graisse
ngôi thứ nhất số nhiều
graissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
graisserai
quá khứ phân từ
graissé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
graissions
Các ví dụ
Elle graisse le moule avant de verser la pâte. 

Cô ấy bôi mỡ khuôn trước khi đổ bột vào.

02

bôi trơn, tra dầu mỡ

appliquer de la graisse ou de l'huile sur une pièce mécanique pour faciliter son mouvement et réduire l'usure 
Các ví dụ
Il graisse les engrenages de la machine chaque semaine. 

Bôi trơn các bánh răng của máy mỗi tuần.

03

مرطوب کردن (پوست) , آبرسانی کردن

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng