la graine
Pronunciation
/gʀɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graine"trong tiếng Pháp

La graine
[gender: feminine]
01

hạt giống, hạt

petite unité produite par une plante et capable de germer
la graine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
graines
Các ví dụ
Les oiseaux mangent des graines de tournesol.
Những con chim ăn hạt hướng dương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng