Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gradin
01
hàng ghế bậc thang, tầng khán đài
rangée de sièges disposés en escalier dans un théâtre ou un stade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gradins
Các ví dụ
Nous avions des places au troisième gradin du stade.
Chúng tôi có chỗ ngồi ở gradin thứ ba của sân vận động.



























