le giron
giron
ʒiʁɔ̃
zhiraw

Định nghĩa và ý nghĩa của "giron"trong tiếng Pháp

Le giron
01

partie du corps comprise entre la taille et les genoux d'une personne assise 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'enfant s'est endormi dans le giron de sa mère. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng