la girafe
girafe
ʒiʁaf
zhiraf
agrafegaffesoifdaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "girafe"trong tiếng Pháp

La girafe
01

hươu cao cổ, loài hươu cao cổ châu Phi

grand mammifère africain au long cou et aux pattes fines, se nourrissant de feuilles d'arbres 
la girafe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
girafes
Các ví dụ
La girafe mange les feuilles au sommet des arbres. 

Hươu cao cổ ăn lá ở ngọn cây.

02

người rất cao và gầy, người cao như cây sào

personne très grande et mince 
Các ví dụ
Ce garçon ressemble à une girafe avec ses longues jambes. 

Cậu bé này trông giống một con hươu cao cổ với đôi chân dài của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng