Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gerbe
01
bó, bó lúa
faisceau de tiges liées ensemble (fleurs, blé, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gerbes
Các ví dụ
La décoration comprenait plusieurs gerbes de lavande.
Trang trí bao gồm nhiều bó hoa oải hương.
02
tia, chùm
jet de matière projeté en faisceau (eau, feu, lumière, étincelles)
Các ví dụ
Une gerbe de lumière éclaire la scène.
Một chùm ánh sáng chiếu sáng sân khấu.



























