la gerbe
gerbe
ʒɛʁb
zherb
germe

Định nghĩa và ý nghĩa của "gerbe"trong tiếng Pháp

La gerbe
01

, bó lúa

faisceau de tiges liées ensemble (fleurs, blé, etc.) 
la gerbe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gerbes
Các ví dụ
Le paysan a récolté une gerbe de blé dans le champ. 

Người nông dân đã thu hoạch một lúa mì trên cánh đồng.

02

tia, chùm

jet de matière projeté en faisceau (eau, feu, lumière, étincelles) 
la gerbe definition and meaning
Các ví dụ
Une gerbe d'étincelles a jailli de la machine. 

Một chùm tia lửa bắn ra từ máy móc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng