les gens
Pronunciation
/ʒɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gens"trong tiếng Pháp

Les gens
[gender: masculine]
01

người, con người

personnes, individus en général
les gens definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gens
Các ví dụ
Les gens aiment se retrouver en famille.
Mọi người thích tụ họp cùng gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng