Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le genre
01
thể loại, loại
catégorie ou type d'objets, d'êtres ou d'idées ayant des caractéristiques communes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genres
Các ví dụ
Ce genre de livre est très populaire auprès des adolescents.
Thể loại sách này rất phổ biến trong giới thanh thiếu niên.



























