Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gemme
01
đá quý, ngọc
pierre dure et précieuse utilisée en bijouterie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gemmes
Các ví dụ
Cette bague est sertie d'une belle gemme.
Chiếc nhẫn này được gắn một viên đá quý đẹp.
02
nhựa cây, gôm
résine naturelle extraite de certains arbres, utilisée pour fabriquer de l'encens, des vernis ou des produits pharmaceutiques
Các ví dụ
La gemme du pin est récoltée pour fabriquer de la colophane.
Nhựa thông được thu hoạch để sản xuất colophan.



























