le gel douche
gel
ʒɛl
zhel
douche
duʃ
doosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "gel douche"trong tiếng Pháp

Le gel douche
01

gel tắm, sữa tắm

produit liquide ou gélifié utilisé sous la douche pour nettoyer la peau, souvent parfumé et parfois hydratant 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gels douche
Các ví dụ
Je prends une douche avec du gel douche parfumé à la lavande. 

Tôi tắm bằng gel tắm có hương hoa oải hương.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng