Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gaspillage
01
sự lãng phí, sự phung phí
utilisation excessive ou inutile de ressources, d'argent ou de nourriture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le gaspillage d' énergie augmente les coûts.
Sự lãng phí năng lượng làm tăng chi phí.



























