le gardien de but
gardien
gaʁdjɛ̃
gardye
de
but
byt
byt

Định nghĩa và ý nghĩa của "gardien de but"trong tiếng Pháp

Le gardien de but
01

thủ môn, người gác đền

joueur qui protège le but dans un sport comme le football ou le handball 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gardiens de but
Các ví dụ
Le gardien de but a arrêté un penalty. 

Thủ môn đã cản phá một quả phạt đền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng