la garde-robe
Pronunciation
/gaʀdəʀɔb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garde-robe"trong tiếng Pháp

La garde-robe
[gender: feminine]
01

tủ quần áo, tủ đựng quần áo

meuble où l'on range et suspend les vêtements
la garde-robe definition and meaning
Các ví dụ
Elle a rangé ses robes dans la garde-robe.
Cô ấy đã cất những chiếc váy của mình vào tủ quần áo.
02

tủ quần áo, tủ đồ

ensemble des vêtements qu'une personne possède
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garde-robes
Các ví dụ
Il veut organiser sa garde-robe ce week - end.
Anh ấy muốn sắp xếp tủ quần áo của mình vào cuối tuần này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng