la garde-robe
garde
gaʁd
gard
robe
ʁɔb
rawb

Định nghĩa và ý nghĩa của "garde-robe"trong tiếng Pháp

La garde-robe
01

tủ quần áo, tủ đựng quần áo

meuble où l'on range et suspend les vêtements 
la garde-robe definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont acheté une grande garde-robe pour leur chambre. 

Họ đã mua một tủ quần áo lớn cho phòng của họ.

02

tủ quần áo, tủ đồ

ensemble des vêtements qu'une personne possède 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garde-robes
Các ví dụ
Elle renouvelle sa garde-robe chaque saison. 

Cô ấy làm mới tủ quần áo của mình mỗi mùa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng