Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le garde-manger
01
tủ thông gió, tủ đựng thực phẩm
structure ou meuble aéré, souvent en bois ou en métal et fermé par un treillis ou un grillage, utilisé pour conserver les aliments, notamment la viande, à l'abri des insectes tout en laissant passer l'air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
garde-mangers
Các ví dụ
La viande est suspendue dans le garde-manger en treillis.
Thịt được treo trong garde-manger bằng lưới kim loại.
02
tủ đựng thức ăn, phòng chứa thực phẩm
petite pièce, placard ou meuble destiné à conserver les aliments, à l'abri de la chaleur et parfois des insectes
Các ví dụ
Les provisions sont rangées dans le garde-manger.
Các nguồn cung cấp được cất giữ trong phòng đựng thức ăn.



























