le fournisseur
Pronunciation
/fuʀnisœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fournisseur"trong tiếng Pháp

Le fournisseur
01

nhà cung cấp, người cung cấp

personne ou entreprise qui livre des marchandises ou services à un client
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fournisseurs
Các ví dụ
Le fournisseur a retardé la livraison des matériaux.
Nhà cung cấp đã trì hoãn việc giao vật liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng