le foulard
foulard
fulaʁ
foolar

Định nghĩa và ý nghĩa của "foulard"trong tiếng Pháp

Le foulard
01

khăn quàng cổ, khăn choàng

carré de tissu léger porté sur la tête ou autour du cou comme accessoire ou protection 
le foulard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
foulards
Các ví dụ
Elle attache son foulard en soie sur ses cheveux. 

Cô ấy buộc khăn quàng lụa của mình lên tóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng