le formateur
for
fɔʁ
fawr
ma
ma
ma
teur
tœʁ
toer
fondateur

Định nghĩa và ý nghĩa của "formateur"trong tiếng Pháp

Le formateur
01

huấn luyện viên, người đào tạo

personne qui enseigne ou transmet un savoir ,  souvent  dans un cadre professionnel ou technique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
formateurs
Các ví dụ
Le formateur explique les règles de sécurité. 

Người đào tạo giải thích các quy tắc an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng