foncé
Pronunciation
/fɔ̃se/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foncé"trong tiếng Pháp

01

tối, đậm

qui a une couleur sombre ou intense
foncé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus foncé
so sánh hơn
plus foncé
có thể phân cấp
giống đực số ít
foncé
giống đực số nhiều
foncés
giống cái số ít
foncée
giống cái số nhiều
foncées
Các ví dụ
Il a choisi une couleur foncée pour sa voiture.
Anh ấy đã chọn một màu tối cho chiếc xe của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng