Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foncé
01
tối, đậm
qui a une couleur sombre ou intense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus foncé
so sánh hơn
plus foncé
có thể phân cấp
giống đực số ít
foncé
giống đực số nhiều
foncés
giống cái số ít
foncée
giống cái số nhiều
foncées
Các ví dụ
Elle porte un pull foncé aujourd'hui.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo len tối màu.



























