la fin
fin
fɛ̃
fe
filin

Định nghĩa và ý nghĩa của "fin"trong tiếng Pháp

La fin
01

moment quelque chose cesse d'exister ou d'avoir lieu , انتها

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
02

- 

Các ví dụ
Pour moi, m'enrichir n'est pas une fin en soi. 
03

décès ou disparition de la vie , نابودی، مرگ

Các ví dụ
Elle va très mal et sent venir la fin. 
01

ریز 

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
fins
giống cái số ít
fine
giống cái số nhiều
fines
02

- 

03

qui possède de l'intelligence et de la perspicacité , باریک

04

qui a une qualité élevée ou une grande élégance 

05

- , ریزبین، دقیق، تیز

06

خالص , ناب، درجه یک

01

- 

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Les tranches sont coupées trop fin. 
02

complètement et avec une grande préparation 

Các ví dụ
Elle est fin prête à partir. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng