la filiale
Pronunciation
/filjˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "filiale"trong tiếng Pháp

La filiale
01

công ty con, chi nhánh

société dépendante d'une société mère, souvent détenue en totalité ou en majorité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
filiales
Các ví dụ
Il travaille dans la filiale française de l' entreprise.
Anh ấy làm việc tại chi nhánh Pháp của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng