Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le feux de signalisation
/fˈø də- sinjalizasjˈɔ̃/
Le feux de signalisation
[gender: masculine]
01
đèn giao thông, đèn tín hiệu
dispositifs lumineux qui régulent la circulation des véhicules et des piétons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux de signalisation
Các ví dụ
Les feux de signalisation clignotent en cas de panne.
Đèn tín hiệu giao thông nhấp nháy trong trường hợp hỏng hóc.



























