Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le feutre
01
bút dạ, bút lông
instrument d'écriture ou de dessin avec une pointe en feutre et de l'encre à base d'eau ou d'alcool
Các ví dụ
J'écris mes notes avec un feutre noir.
Tôi viết ghi chú của mình bằng một cây bút dạ màu đen.
02
nỉ, vải nỉ
tissu dense et compact fabriqué à partir de fibres pressées et feutrées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le chapeau est fait en feutre de laine.
Chiếc mũ được làm bằng nỉ len.



























