Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le feuilleton
[gender: masculine]
01
tiểu thuyết đăng nhiều kỳ, truyện đăng nhiều kỳ
récit publié en plusieurs parties successives dans un journal ou une revue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feuilletons
Các ví dụ
L' écrivain a commencé son œuvre comme un feuilleton.
Nhà văn đã bắt đầu tác phẩm của mình như một feuilleton.
02
phim truyền hình dài tập, phim xà phòng
série télévisée populaire et souvent considérée comme de faible qualité
Các ví dụ
Ils se disputent toujours à propos de ce feuilleton.
Họ luôn tranh cãi về bộ phim truyền hình này.



























