le feu rouge
Pronunciation
/fø ʁuʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feu rouge"trong tiếng Pháp

Le feu rouge
[gender: masculine]
01

đèn đỏ, tín hiệu đèn đỏ

lumière de signalisation qui indique aux véhicules et piétons de s'arrêter
le feu rouge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux rouges
Các ví dụ
Le feu rouge est resté allumé longtemps.
Đèn đỏ vẫn sáng trong một thời gian dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng