le feu rouge
feu
feu
rouge
ʁu:ʒ
roozh

Định nghĩa và ý nghĩa của "feu rouge"trong tiếng Pháp

Le feu rouge
01

đèn đỏ, tín hiệu đèn đỏ

lumière de signalisation qui indique aux véhicules et piétons de s'arrêter 
le feu rouge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux rouges
Các ví dụ
Il faut s'arrêter au feu rouge. 

Phải dừng lại ở đèn đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng