Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le feu d'artifice
01
pháo hoa, bắn pháo hoa
spectacle lumineux et sonore fait avec des explosions colorées dans le ciel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux d'artifice
Các ví dụ
Nous regardons les feux d'artifice le 14 juillet.
Chúng tôi xem pháo hoa vào ngày 14 tháng 7.



























