Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le feu d'artifice
[gender: masculine]
01
pháo hoa, bắn pháo hoa
spectacle lumineux et sonore fait avec des explosions colorées dans le ciel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux d'artifice
Các ví dụ
Il y a un spectacle de feux d' artifice au festival.
Có một buổi trình diễn pháo hoa tại lễ hội.



























