le fermier
ferm
fɛʁm
ferm
ier
je
ye
fermer

Định nghĩa và ý nghĩa của "fermier"trong tiếng Pháp

Le fermier
01

nông dân, chủ trang trại

individu travaillant dans l'agriculture ou l'élevage 
le fermier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fermiers
Các ví dụ
Le fermier cultive du blé et du maïs. 

Người nông dân trồng lúa mì và ngô.

fermier
01

nông nghiệp, nông dân

qui concerne la ferme, les activités agricoles ou les agriculteurs 
fermier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
fermier
giống đực số nhiều
fermiers
giống cái số ít
fermière
giống cái số nhiều
fermières
Các ví dụ
Il suit un mode de vie très fermier à la campagne. 

Anh ấy theo một lối sống rất nông dân ở nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng