la ferme
ferme
faɛ̯ʁm
faerm
femmeformefirme

Định nghĩa và ý nghĩa của "ferme"trong tiếng Pháp

La ferme
01

trang trại, nông trại

terrain où l'on cultive des plantes et élève des animaux 
la ferme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fermes
Các ví dụ
La ferme produit du lait et des œufs. 

Trang trại sản xuất sữa và trứng.

01

vững chắc, kiên quyết

qui est solide, sûr, ou décidé 
ferme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ferme
so sánh hơn
plus ferme
có thể phân cấp
giống đực số ít
ferme
giống đực số nhiều
fermes
giống cái số ít
ferme
giống cái số nhiều
fermes
Các ví dụ
Elle a donné une réponse ferme à la question. 

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời kiên quyết cho câu hỏi.

01

một cách kiên quyết, chắc chắn

de manière déterminée , avec force ou solidité 
ferme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle frappe à la porte ferme et sans hésitation. 

Cô ấy gõ cửa mạnh mẽ và không do dự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng