la fenêtre
fenêtre
fənɛtʁ
fēnetr

Định nghĩa và ý nghĩa của "fenêtre"trong tiếng Pháp

La fenêtre
01

cửa sổ, khung cửa sổ

ouverture dans un mur pour laisser entrer la lumière et l'air 
la fenêtre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fenêtres
Các ví dụ
J'ai ouvert la fenêtre pour aérer la pièce. 

Tôi đã mở cửa sổ để thông gió cho căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng