Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le faîte
01
- , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le faîte du toit a été endommagé par la tempête.
02
degré le plus élevé atteint par une situation, une activité ou une qualité
nghĩa bóng
Các ví dụ
L'artiste était au faîte de sa gloire.
LanGeek



























