fatigué
fatigué
fat͡sige
fatsige
fatiguer

Định nghĩa và ý nghĩa của "fatigué"trong tiếng Pháp

fatigué
01

mệt mỏi, kiệt sức

qui manque d'énergie, qui ressent de la lassitude physique ou mentale 
fatigué definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fatigué
so sánh hơn
plus fatigué
có thể phân cấp
giống đực số ít
fatigué
giống đực số nhiều
fatigués
giống cái số ít
fatiguée
giống cái số nhiều
fatiguées
Các ví dụ
Je suis fatigué après une longue journée. 

Tôi mệt mỏi sau một ngày dài.

02

bị mòn, hao mòn

qui est usé ou abîmé par le temps ou l'usage 
fatigué definition and meaning
Các ví dụ
Ce pantalon est très fatigué. 

Chiếc quần này rất mòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng