Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fatigué
01
mệt mỏi, kiệt sức
qui manque d'énergie, qui ressent de la lassitude physique ou mentale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fatigué
so sánh hơn
plus fatigué
có thể phân cấp
giống đực số ít
fatigué
giống đực số nhiều
fatigués
giống cái số ít
fatiguée
giống cái số nhiều
fatiguées
Các ví dụ
Ils sont fatigués à cause du travail.
Họ mệt mỏi vì công việc.
02
bị mòn, hao mòn
qui est usé ou abîmé par le temps ou l'usage
Các ví dụ
Les chaussures sont fatiguées après des années d' utilisation.
Đôi giày mệt mỏi sau nhiều năm sử dụng.



























