Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fascinant
01
hấp dẫn, lôi cuốn
qui attire fortement l'attention ou l'admiration, captivant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fascinant
so sánh hơn
plus fascinant
có thể phân cấp
giống đực số ít
fascinant
giống đực số nhiều
fascinants
giống cái số ít
fascinante
giống cái số nhiều
fascinantes
Các ví dụ
Elle raconte une histoire fascinante sur son voyage.
Cô ấy kể một câu chuyện hấp dẫn về chuyến đi của mình.



























