Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
farineux
01
có bột, dạng bột
qui a la consistance ou l'apparence de la farine
Các ví dụ
Ces pommes de terre ont une texture farineuse.
Những củ khoai tây này có kết cấu bột.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có bột, dạng bột