Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
farineux
01
có bột, dạng bột
qui a la consistance ou l'apparence de la farine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus farineux
so sánh hơn
plus farineux
có thể phân cấp
giống đực số ít
farineux
giống đực số nhiều
farineux
giống cái số ít
farineuse
giống cái số nhiều
farineuses
Các ví dụ
Ces pommes de terre ont une texture farineuse.
Những củ khoai tây này có kết cấu bột.



























