la faim
Pronunciation
/fɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faim"trong tiếng Pháp

La faim
01

đói, thèm ăn

besoin ou envie de manger
la faim definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
faims
Các ví dụ
Elle a faim après le sport.
Cô ấy đói sau khi chơi thể thao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng