Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
face à
01
đối diện với
en position devant quelque chose ou quelqu'un ; en présence de
Các ví dụ
Elle est restée calme face à la situation difficile.
Cô ấy vẫn bình tĩnh trước mặt tình huống khó khăn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đối diện với