l'expérience
expérience
ɛkspeʁjɑ̃s
eksperyaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "expérience"trong tiếng Pháp

L'expérience
01

thí nghiệm, thử nghiệm

action ou observation faite pour étudier ou apprendre quelque chose 
l'expérience definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expériences
Các ví dụ
Les scientifiques ont réalisé une expérience en laboratoire. 

Các nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng