exposer
ex
ɛks
eks
po
po
po
ser
ze
ze
exploser

Định nghĩa và ý nghĩa của "exposer"trong tiếng Pháp

01

trưng bày, phô bày

mettre quelque chose en vue pour que les autres puissent le voir 
exposer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
expose
ngôi thứ nhất số nhiều
exposons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exposerai
hiện tại phân từ
exposant
quá khứ phân từ
exposé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exposions
Các ví dụ
Elle expose ses peintures dans la galerie. 

Cô ấy trưng bày các bức tranh của mình trong phòng trưng bày.

02

trình bày, giải thích

expliquer ou détailler des idées , des faits ou un sujet 
exposer definition and meaning
Các ví dụ
Le professeur expose la leçon aux étudiants. 

Giáo viên trình bày bài học cho học sinh.

03

phơi bày

placer quelqu'un ou quelque chose dans une situation ou un environnement particulier 
Các ví dụ
La plante est exposée au soleil toute la journée. 

Cây được phơi nắng cả ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng