l'excursion
Pronunciation
/ɛkskyʀsjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excursion"trong tiếng Pháp

L'excursion
01

chuyến tham quan, chuyến dã ngoại

sortie ou voyage organisé pour visiter un lieu
l'excursion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
excursions
Các ví dụ
L' excursion en bateau a duré toute la journée.
Chuyến thăm quan bằng thuyền kéo dài cả ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng