Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excessif
01
quá mức, thái quá
qui dépasse la mesure normale ou raisonnable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus excessif
so sánh hơn
plus excessif
có thể phân cấp
giống đực số ít
excessif
giống đực số nhiều
excessifs
giống cái số ít
excessive
giống cái số nhiều
excessives
Các ví dụ
Il a dépensé une somme excessive pour cette voiture.
Anh ấy đã chi một khoản tiền quá mức cho chiếc xe này.
02
quá mức, thái quá
qui dépasse largement ce qui est normal ou raisonnable
Các ví dụ
Son comportement était excessif lors de la dispute.
Hành vi của anh ấy là quá mức trong cuộc tranh cãi.



























