excentrique
excentrique
ɛksɑ̃tʁɪk
eksaatrik

Định nghĩa và ý nghĩa của "excentrique"trong tiếng Pháp

excentrique
01

lập dị, kỳ quặc

qui sort des normes sociales établies 
excentrique definition and meaning
Các ví dụ
Elle porte toujours des chapeaux excentriques. 

Cô ấy luôn đội những chiếc mũ lập dị.

02

lệch tâm, kỳ dị

qui n'est pas situé au centre 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
excentrique
giống đực số nhiều
excentriques
giống cái số ít
excentrique
giống cái số nhiều
excentriques
Các ví dụ
L'axe excentrique crée un mouvement irrégulier. 

Trục lệch tâm tạo ra chuyển động không đều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng