Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excentrique
01
lập dị, kỳ quặc
qui sort des normes sociales établies
Các ví dụ
Elle porte toujours des chapeaux excentriques.
Cô ấy luôn đội những chiếc mũ lập dị.
02
lệch tâm, kỳ dị
qui n'est pas situé au centre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
excentrique
giống đực số nhiều
excentriques
giống cái số ít
excentrique
giống cái số nhiều
excentriques
Các ví dụ
L'axe excentrique crée un mouvement irrégulier.
Trục lệch tâm tạo ra chuyển động không đều.



























