l'exagération
exagération
ɛgzaʒeʁasjɔ̃
egzazherasyaw
exaspérationexonération

Định nghĩa và ý nghĩa của "exagération"trong tiếng Pháp

L'exagération
01

sự phóng đại, sự cường điệu

action de présenter quelque chose comme plus grand, plus important ou plus grave qu'il ne l'est vraiment 
l'exagération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
exagérations
Các ví dụ
Son récit est plein d'exagérations. 

Câu chuyện của anh ấy đầy sự phóng đại.

02

sự phóng đại, sự thái quá

fait d'aller trop loin dans une action ou de dépasser la mesure 
Các ví dụ
Manger autant de gâteaux est une exagération. 

Ăn nhiều bánh như vậy là một sự cường điệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng