l'est
Pronunciation
/ɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "est"trong tiếng Pháp

01

đông, phía đông

direction où le soleil se lève, utilisée pour localiser un lieu ou une région
l'est definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' est est souvent plus montagneux dans cette région.
Phía đông thường có nhiều núi hơn trong khu vực này.
02

phía đông, phương đông

partie du monde située du côté où le soleil se lève, souvent associée à l'Asie
l'Est definition and meaning
Các ví dụ
Les pays de l' Est ont des traditions très anciennes.
Các nước Đông có truyền thống rất cổ xưa.
01

phía đông, đông

relatif à une région située dans la direction du lever du soleil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
est
giống đực số nhiều
est
giống cái số ít
est
giống cái số nhiều
est
Các ví dụ
Les régions est reçoivent plus de pluie.
Các vùng đông nhận được nhiều mưa hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng