Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'essor
[gender: masculine]
01
chuyến bay, sự cất cánh
action de s'élancer dans les airs, vol (surtout pour les oiseaux ou en style figuré)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le poète compare l' essor de l' esprit à celui d' un oiseau.
Nhà thơ so sánh sự bay bổng của tâm trí với sự bay bổng của một con chim.
02
sự phát triển, sự bùng nổ
développement rapide et important dans un domaine
Các ví dụ
L' essor des énergies renouvelables est une bonne nouvelle pour la planète.
Sự bùng nổ của năng lượng tái tạo là tin tốt cho hành tinh.



























