l'escroc
Pronunciation
/ɛskʀo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escroc"trong tiếng Pháp

L'escroc
01

kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

personne qui trompe les autres pour obtenir de l'argent ou un avantage de manière malhonnête
l'escroc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escrocs
Các ví dụ
Les escrocs utilisent souvent des fausses identités.
Những kẻ lừa đảo thường sử dụng danh tính giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng