Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'environnement
01
môi trường, khung cảnh
ensemble des éléments naturels qui entourent les êtres vivants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
environnements
Các ví dụ
Il faut protéger l'environnement pour les générations futures.
Cần phải bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.
02
môi trường, hoàn cảnh
cadre ou conditions dans lesquels une personne vit ou agit
Các ví dụ
Il travaille mieux dans un environnement calme.
Anh ấy làm việc tốt hơn trong một môi trường yên tĩnh.



























