Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entre
01
giữa
indique une position ou une relation séparant deux ou plusieurs éléments
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Le livre est entre la lampe et le téléphone.
Cuốn sách nằm giữa cái đèn và điện thoại.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
giữa
Cuốn sách nằm giữa cái đèn và điện thoại.