l'enquête
Pronunciation
/ɑ̃kɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enquête"trong tiếng Pháp

L'enquête
01

khảo sát, cuộc điều tra

sondage ou étude pour connaître l'opinion des personnes
l'enquête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
enquêtes
Các ví dụ
Les résultats de l' enquête seront analysés demain.
Kết quả của cuộc khảo sát sẽ được phân tích vào ngày mai.
02

cuộc điều tra, cuộc khảo sát

recherche ou investigation pour découvrir des faits ou résoudre un problème
l'enquête definition and meaning
Các ví dụ
Les journalistes suivent de près cette enquête.
Các nhà báo đang theo dõi sát sao cuộc điều tra này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng