Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'enquête
01
khảo sát, cuộc điều tra
sondage ou étude pour connaître l'opinion des personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
enquêtes
Các ví dụ
Les résultats de l' enquête seront analysés demain.
Kết quả của cuộc khảo sát sẽ được phân tích vào ngày mai.
02
cuộc điều tra, cuộc khảo sát
recherche ou investigation pour découvrir des faits ou résoudre un problème
Các ví dụ
Les journalistes suivent de près cette enquête.
Các nhà báo đang theo dõi sát sao cuộc điều tra này.



























