Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ennuyeux à mourir
01
buồn chán đến chết, cực kỳ buồn chán
qui est extrêmement ennuyeux ou fatigant à suivre
Các ví dụ
Le roman était ennuyeux à mourir malgré sa réputation.
Cuốn tiểu thuyết nhàm chán đến chết mặc dù có danh tiếng của nó.



























