l'ennemi
enne
ɛn
en
mi
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "ennemi"trong tiếng Pháp

L'ennemi
01

kẻ thù, đối thủ

personne ou groupe qui s'oppose ou combat un autre 
l'ennemi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ennemis
Các ví dụ
L'ennemi a attaqué le village à l'aube. 

Kẻ thù đã tấn công ngôi làng vào lúc bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng